TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

长度

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
chángdù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 長度

Âm Hán Việt TRƯỜNG ĐỘ

长度 nghĩa là chiều dài.

Nghĩa của 长度

chángdù

TRƯỜNG ĐỘDanh từphồn thể 長度
  1. Chiều dài

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 长度

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

长度 nghĩa là gì?

长度 (chángdù) nghĩa là chiều dài.

长度 đọc thế nào?

长度 đọc là chángdù (pinyin).

Âm Hán Việt của 长度 là gì?

Âm Hán Việt của 长度 là "trường độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.