长度
HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 長度
长度 nghĩa là chiều dài.
Nghĩa của 长度
chángdù
TRƯỜNG ĐỘDanh từphồn thể 長度- Chiều dài
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 长度
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
长度 nghĩa là gì?
长度 (chángdù) nghĩa là chiều dài.
长度 đọc thế nào?
长度 đọc là chángdù (pinyin).
Âm Hán Việt của 长度 là gì?
Âm Hán Việt của 长度 là "trường độ".