长明灯 (chángmíngdēng) nghĩa là Đèn bàn thờ cháy suốt ngày đêm.
长明灯 đọc thế nào?
长明灯 đọc là chángmíngdēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 长明灯 là gì?
Âm Hán Việt của 长明灯 là "trường minh đăng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.