TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

长期以来

chángqīyǐlái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 長期以來

Âm Hán Việt TRƯỜNG KỲ DĨ LAI

长期以来 nghĩa là Trong một thời gian dài.

Nghĩa của 长期以来

chángqīyǐlái

TRƯỜNG KỲ DĨ LAIphồn thể 長期以來
  1. Trong một thời gian dài

Câu hỏi thường gặp

长期以来 nghĩa là gì?

长期以来 (chángqīyǐlái) nghĩa là Trong một thời gian dài.

长期以来 đọc thế nào?

长期以来 đọc là chángqīyǐlái (pinyin).

Âm Hán Việt của 长期以来 là gì?

Âm Hán Việt của 长期以来 là "trường kỳ dĩ lai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.