长期共存 (chángqīgòngcún) nghĩa là Cùng tồn tại lâu dài.
长期共存 đọc thế nào?
长期共存 đọc là chángqīgòngcún (pinyin).
Âm Hán Việt của 长期共存 là gì?
Âm Hán Việt của 长期共存 là "trường kỳ cộng tồn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.