TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

长期共存

chángqīgòngcún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 長期共存

Âm Hán Việt TRƯỜNG KỲ CỘNG TỒN

长期共存 nghĩa là Cùng tồn tại lâu dài.

Nghĩa của 长期共存

chángqīgòngcún

TRƯỜNG KỲ CỘNG TỒNCụm từphồn thể 長期共存
  1. Cùng tồn tại lâu dài

Câu hỏi thường gặp

长期共存 nghĩa là gì?

长期共存 (chángqīgòngcún) nghĩa là Cùng tồn tại lâu dài.

长期共存 đọc thế nào?

长期共存 đọc là chángqīgòngcún (pinyin).

Âm Hán Việt của 长期共存 là gì?

Âm Hán Việt của 长期共存 là "trường kỳ cộng tồn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.