长期饭票 (chángqīfànpiào) nghĩa là Bảo đảm hỗ trợ tài chính suốt đời.
长期饭票 đọc thế nào?
长期饭票 đọc là chángqīfànpiào (pinyin).
Âm Hán Việt của 长期饭票 là gì?
Âm Hán Việt của 长期饭票 là "trường kỳ phạn phiếu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.