TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

长毛象

chángmáoxiàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 長毛象

Âm Hán Việt TRƯỜNG MAO TƯỢNG

长毛象 nghĩa là Voi ma mút lông xoăn.

Nghĩa của 长毛象

chángmáoxiàng

TRƯỜNG MAO TƯỢNGDanh từphồn thể 長毛象
  1. Voi ma mút lông xoăn

Câu hỏi thường gặp

长毛象 nghĩa là gì?

长毛象 (chángmáoxiàng) nghĩa là Voi ma mút lông xoăn.

长毛象 đọc thế nào?

长毛象 đọc là chángmáoxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 长毛象 là gì?

Âm Hán Việt của 长毛象 là "trường mao tượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.