长江
HSK 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 長江
长江 nghĩa là sông trường giang, hay sông dương tử.
Nghĩa của 长江
Cháng Jiāng
TRƯỜNG GIANGTên riêngphồn thể 長江tên riêng- Sông Trường Giang, hay sông Dương Tử
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 长江
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
长江 nghĩa là gì?
长江 (cháng jiāng) nghĩa là sông trường giang, hay sông dương tử.
长江 đọc thế nào?
长江 đọc là Cháng Jiāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 长江 là gì?
Âm Hán Việt của 长江 là "trường giang".