TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

长江后浪催前浪

Cháng Jiānghòulàngcuīqiánlàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 長江後浪催前浪

Âm Hán Việt TRƯỜNG GIANG HẬU LÃNG THÔI TIỀN LÃNG

长江后浪催前浪 nghĩa là Xem 长江后浪推前浪 (Cháng Jiānghòulàngtuīqiánlàng).

Nghĩa của 长江后浪催前浪

Cháng Jiānghòulàngcuīqiánlàng

TRƯỜNG GIANG HẬU LÃNG THÔI TIỀN LÃNGphồn thể 長江後浪催前浪tên riêng
  1. Xem 长江后浪推前浪 (Cháng Jiānghòulàngtuīqiánlàng)

Câu hỏi thường gặp

长江后浪催前浪 nghĩa là gì?

长江后浪催前浪 (cháng jiānghòulàngcuīqiánlàng) nghĩa là Xem 长江后浪推前浪 (Cháng Jiānghòulàngtuīqiánlàng).

长江后浪催前浪 đọc thế nào?

长江后浪催前浪 đọc là Cháng Jiānghòulàngcuīqiánlàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 长江后浪催前浪 là gì?

Âm Hán Việt của 长江后浪催前浪 là "trường giang hậu lãng thôi tiền lãng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.