长江后浪推前浪
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 長江後浪推前浪
长江后浪推前浪 nghĩa là Sóng sau của sông Trường Giang đẩy sóng trước.
Nghĩa của 长江后浪推前浪
Cháng Jiānghòulàngtuīqiánlàng
TRƯỜNG GIANG HẬU LÃNG SUY TIỀN LÃNGCụm từphồn thể 長江後浪推前浪tên riêng- nghĩa đen, thành ngữ Sóng sau của sông Trường Giang đẩy sóng trước
- nghĩa bóng Cái mới không ngừng thay thế cái cũ
- Mỗi thế hệ mới vượt trội thế hệ trước
- sự vật Không ngừng phát triển
Câu hỏi thường gặp
长江后浪推前浪 nghĩa là gì?
长江后浪推前浪 (cháng jiānghòulàngtuīqiánlàng) nghĩa là Sóng sau của sông Trường Giang đẩy sóng trước.
长江后浪推前浪 đọc thế nào?
长江后浪推前浪 đọc là Cháng Jiānghòulàngtuīqiánlàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 长江后浪推前浪 là gì?
Âm Hán Việt của 长江后浪推前浪 là "trường giang hậu lãng suy tiền lãng".