TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

长江后浪推前浪

Cháng Jiānghòulàngtuīqiánlàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 長江後浪推前浪

Âm Hán Việt TRƯỜNG GIANG HẬU LÃNG SUY TIỀN LÃNG

长江后浪推前浪 nghĩa là Sóng sau của sông Trường Giang đẩy sóng trước.

Nghĩa của 长江后浪推前浪

Cháng Jiānghòulàngtuīqiánlàng

TRƯỜNG GIANG HẬU LÃNG SUY TIỀN LÃNGCụm từphồn thể 長江後浪推前浪tên riêng
  1. nghĩa đen, thành ngữ Sóng sau của sông Trường Giang đẩy sóng trước
  2. nghĩa bóng Cái mới không ngừng thay thế cái cũ
  3. Mỗi thế hệ mới vượt trội thế hệ trước
  4. sự vật Không ngừng phát triển

Câu hỏi thường gặp

长江后浪推前浪 nghĩa là gì?

长江后浪推前浪 (cháng jiānghòulàngtuīqiánlàng) nghĩa là Sóng sau của sông Trường Giang đẩy sóng trước.

长江后浪推前浪 đọc thế nào?

长江后浪推前浪 đọc là Cháng Jiānghòulàngtuīqiánlàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 长江后浪推前浪 là gì?

Âm Hán Việt của 长江后浪推前浪 là "trường giang hậu lãng suy tiền lãng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.