长江经济带 nghĩa là Vành đai kinh tế sông Trường Giang.
Nghĩa của 长江经济带
Cháng Jiāng Jīngjìdài
TRƯỜNG GIANG KINH TẾ ĐỚIphồn thể 長江經濟帶tên riêng
Vành đai kinh tế sông Trường Giang
Câu hỏi thường gặp
长江经济带 nghĩa là gì?
长江经济带 (cháng jiāng jīngjìdài) nghĩa là Vành đai kinh tế sông Trường Giang.
长江经济带 đọc thế nào?
长江经济带 đọc là Cháng Jiāng Jīngjìdài (pinyin).
Âm Hán Việt của 长江经济带 là gì?
Âm Hán Việt của 长江经济带 là "trường giang kinh tế đới".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.