TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

长流水,不断线

chángliúshuǐ bùduànxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 長流水,不斷線

长流水,不断线 nghĩa là Nỗ lực liên tục và kiên nhẫn.

Nghĩa của 长流水,不断线

chángliúshuǐ bùduànxiàn

phồn thể 長流水,不斷線
  1. thành ngữ Nỗ lực liên tục và kiên nhẫn

Câu hỏi thường gặp

长流水,不断线 nghĩa là gì?

长流水,不断线 (chángliúshuǐ bùduànxiàn) nghĩa là Nỗ lực liên tục và kiên nhẫn.

长流水,不断线 đọc thế nào?

长流水,不断线 đọc là chángliúshuǐ bùduànxiàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.