TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

长满

zhǎngmǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 長滿

Âm Hán Việt TRƯỞNG MÃN

长满 nghĩa là mọc đầy.

Nghĩa của 长满

zhǎngmǎn

TRƯỞNG MÃNphồn thể 長滿
  1. Mọc đầy

Câu hỏi thường gặp

长满 nghĩa là gì?

长满 (zhǎngmǎn) nghĩa là mọc đầy.

长满 đọc thế nào?

长满 đọc là zhǎngmǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 长满 là gì?

Âm Hán Việt của 长满 là "trưởng mãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.