TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

长班

chángbān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 長班

Âm Hán Việt TRƯỜNG BAN

长班 nghĩa là gia nhân, người hầu.

Nghĩa của 长班

chángbān

TRƯỜNG BANphồn thể 長班
  1. cũ Gia nhân
  2. Người hầu

Câu hỏi thường gặp

长班 nghĩa là gì?

长班 (chángbān) nghĩa là gia nhân, người hầu.

长班 đọc thế nào?

长班 đọc là chángbān (pinyin).

Âm Hán Việt của 长班 là gì?

Âm Hán Việt của 长班 là "trường ban".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.