TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

长生久视

chángshēngjiǔshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 長生久視

Âm Hán Việt TRƯỜNG SINH CỬU THỊ

长生久视 nghĩa là Sống lâu mắt sáng tai thính.

Nghĩa của 长生久视

chángshēngjiǔshì

TRƯỜNG SINH CỬU THỊphồn thể 長生久視
  1. thành ngữ Sống lâu mắt sáng tai thính

Câu hỏi thường gặp

长生久视 nghĩa là gì?

长生久视 (chángshēngjiǔshì) nghĩa là Sống lâu mắt sáng tai thính.

长生久视 đọc thế nào?

长生久视 đọc là chángshēngjiǔshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 长生久视 là gì?

Âm Hán Việt của 长生久视 là "trường sinh cửu thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.