长生久视 (chángshēngjiǔshì) nghĩa là Sống lâu mắt sáng tai thính.
长生久视 đọc thế nào?
长生久视 đọc là chángshēngjiǔshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 长生久视 là gì?
Âm Hán Việt của 长生久视 là "trường sinh cửu thị".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.