TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

长生果

chángshēngguǒ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 長生果

Âm Hán Việt TRƯỜNG SINH QUẢ

长生果 nghĩa là đậu phộng.

Nghĩa của 长生果

chángshēngguǒ

TRƯỜNG SINH QUẢDanh từphồn thể 長生果
  1. phương ngữ Đậu phộng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 长生果

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

长生果 nghĩa là gì?

长生果 (chángshēngguǒ) nghĩa là đậu phộng.

长生果 đọc thế nào?

长生果 đọc là chángshēngguǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 长生果 là gì?

Âm Hán Việt của 长生果 là "trường sinh quả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.