长生禄位 nghĩa là Bài vị và bàn thờ tôn vinh ân nhân vĩ đại.
Nghĩa của 长生禄位
chángshēnglùwèi
TRƯỜNG SINH LỘC VỊphồn thể 長生祿位
thành ngữ Bài vị và bàn thờ tôn vinh ân nhân vĩ đại
Câu hỏi thường gặp
长生禄位 nghĩa là gì?
长生禄位 (chángshēnglùwèi) nghĩa là Bài vị và bàn thờ tôn vinh ân nhân vĩ đại.
长生禄位 đọc thế nào?
长生禄位 đọc là chángshēnglùwèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 长生禄位 là gì?
Âm Hán Việt của 长生禄位 là "trường sinh lộc vị".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.