TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

长空

chángkōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 長空

Âm Hán Việt TRƯỜNG KHÔNG

长空 nghĩa là bầu trời bao la, suy thoái cuối cùng.

Nghĩa của 长空

chángkōng

TRƯỜNG KHÔNGĐộng từphồn thể 長空
  1. văn học Bầu trời bao la
  2. tài chính Suy thoái cuối cùng
  3. Triển vọng kém trong dài hạn

Câu hỏi thường gặp

长空 nghĩa là gì?

长空 (chángkōng) nghĩa là bầu trời bao la, suy thoái cuối cùng.

长空 đọc thế nào?

长空 đọc là chángkōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 长空 là gì?

Âm Hán Việt của 长空 là "trường không".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.