TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

长石

chángshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 長石

Âm Hán Việt TRƯỜNG THẠCH

长石 nghĩa là dầm đá, tấm đá ngang.

Nghĩa của 长石

chángshí

TRƯỜNG THẠCHDanh từphồn thể 長石
  1. Dầm đá
  2. Tấm đá ngang
  3. Trường thạch (địa chất)
  4. Fenspat

Câu hỏi thường gặp

长石 nghĩa là gì?

长石 (chángshí) nghĩa là dầm đá, tấm đá ngang.

长石 đọc thế nào?

长石 đọc là chángshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 长石 là gì?

Âm Hán Việt của 长石 là "trường thạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.