TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

长蛇阵

chángshézhèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 長蛇陣

Âm Hán Việt TRƯỜNG XÀ TRẬN

长蛇阵 nghĩa là trận hình một hàng, hàng dài.

Nghĩa của 长蛇阵

chángshézhèn

TRƯỜNG XÀ TRẬNDanh từphồn thể 長蛇陣
  1. Trận hình một hàng (quân đội)
  2. ví von Hàng dài

Câu hỏi thường gặp

长蛇阵 nghĩa là gì?

长蛇阵 (chángshézhèn) nghĩa là trận hình một hàng, hàng dài.

长蛇阵 đọc thế nào?

长蛇阵 đọc là chángshézhèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 长蛇阵 là gì?

Âm Hán Việt của 长蛇阵 là "trường xà trận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.