TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

长衫

chángshān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 長衫

Âm Hán Việt TRƯỜNG SAM

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “trường sam” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

长衫 nghĩa là trường sam, sườn xám.

Nghĩa của 长衫

chángshān

TRƯỜNG SAMDanh từphồn thể 長衫
  1. Trường sam
  2. Sườn xám
  3. Trang phục truyền thống châu Á cho nam hoặc (ở Hong Kong) kỳ bào cho nữ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 长衫

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

长衫 nghĩa là gì?

长衫 (chángshān) nghĩa là trường sam, sườn xám.

长衫 đọc thế nào?

长衫 đọc là chángshān (pinyin).

Âm Hán Việt của 长衫 là gì?

Âm Hán Việt của 长衫 là "trường sam".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.