TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

长赘疣

zhǎngzhuìyóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 長贅疣

Âm Hán Việt TRƯỞNG CHUẾ VƯU

长赘疣 nghĩa là Phát triển như mụn cóc.

Nghĩa của 长赘疣

zhǎngzhuìyóu

TRƯỞNG CHUẾ VƯUphồn thể 長贅疣
  1. Phát triển như mụn cóc

Câu hỏi thường gặp

长赘疣 nghĩa là gì?

长赘疣 (zhǎngzhuìyóu) nghĩa là Phát triển như mụn cóc.

长赘疣 đọc thế nào?

长赘疣 đọc là zhǎngzhuìyóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 长赘疣 là gì?

Âm Hán Việt của 长赘疣 là "trưởng chuế vưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.