TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

长跪

chángguì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 長跪

Âm Hán Việt TRƯỜNG QUỴ

长跪 nghĩa là quỳ như cầu nguyện.

Nghĩa của 长跪

chángguì

TRƯỜNG QUỴĐộng từphồn thể 長跪
  1. Quỳ như cầu nguyện (không ngồi lên gót chân)

Câu hỏi thường gặp

长跪 nghĩa là gì?

长跪 (chángguì) nghĩa là quỳ như cầu nguyện.

长跪 đọc thế nào?

长跪 đọc là chángguì (pinyin).

Âm Hán Việt của 长跪 là gì?

Âm Hán Việt của 长跪 là "trường quỵ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.