长辈
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 長輩
长辈 nghĩa là người lớn tuổi, thế hệ trước.
Nghĩa của 长辈
zhǎngbèi
TRƯỞNG BỐIDanh từphồn thể 長輩- Người lớn tuổi
- Thế hệ trước
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 长辈
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
长辈 nghĩa là gì?
长辈 (zhǎngbèi) nghĩa là người lớn tuổi, thế hệ trước.
长辈 đọc thế nào?
长辈 đọc là zhǎngbèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 长辈 là gì?
Âm Hán Việt của 长辈 là "trưởng bối".