TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

长途

chángtú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 長途

Âm Hán Việt TRƯỜNG ĐỒ

长途 nghĩa là đường dài.

Nghĩa của 长途

chángtú

TRƯỜNG ĐỒDanh từ, Tính từphồn thể 長途
  1. Đường dài

Từ ghép có 长途

Thành ngữ có 长途

Câu hỏi thường gặp

长途 nghĩa là gì?

长途 (chángtú) nghĩa là đường dài.

长途 đọc thế nào?

长途 đọc là chángtú (pinyin).

Âm Hán Việt của 长途 là gì?

Âm Hán Việt của 长途 là "trường đồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.