TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

长远

chángyuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 長遠

Âm Hán Việt TRƯỜNG VIỄN

长远 nghĩa là dài hạn, tầm xa.

Nghĩa của 长远

chángyuǎn

TRƯỜNG VIỄNTính từ, Phó từphồn thể 長遠
  1. Dài hạn
  2. Tầm xa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 长远

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

长远 nghĩa là gì?

长远 (chángyuǎn) nghĩa là dài hạn, tầm xa.

长远 đọc thế nào?

长远 đọc là chángyuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 长远 là gì?

Âm Hán Việt của 长远 là "trường viễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.