TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

长野

Chángyě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 長野

Âm Hán Việt TRƯỜNG DÃ

长野 nghĩa là Nagano (tên).

Nghĩa của 长野

Chángyě

TRƯỜNG DÃTên riêngphồn thể 長野tên riêng
  1. Nagano (tên)
  2. Thành phố và tỉnh Nagano ở miền trung Nhật Bản

Câu hỏi thường gặp

长野 nghĩa là gì?

长野 (chángyě) nghĩa là Nagano (tên).

长野 đọc thế nào?

长野 đọc là Chángyě (pinyin).

Âm Hán Việt của 长野 là gì?

Âm Hán Việt của 长野 là "trường dã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.