TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

长龙

chánglóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 長龍

Âm Hán Việt TRƯỜNG LONG

长龙 nghĩa là hàng dài.

Nghĩa của 长龙

chánglóng

TRƯỜNG LONGDanh từ, Tên riêngphồn thể 長龍
  1. Hàng dài
  2. Hàng dài (xe cộ, người, v.v.)

Thành ngữ có 长龙

Câu hỏi thường gặp

长龙 nghĩa là gì?

长龙 (chánglóng) nghĩa là hàng dài.

长龙 đọc thế nào?

长龙 đọc là chánglóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 长龙 là gì?

Âm Hán Việt của 长龙 là "trường long".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.