TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

閛

pēng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 門 (môn) · bộ số 169 Số nét: 13

閛 nghĩa là Âm thanh mở hoặc đóng cửa.

Nghĩa của 閛

pēng

  1. Âm thanh mở hoặc đóng cửa

Câu hỏi thường gặp

閛 nghĩa là gì?

閛 (pēng) nghĩa là Âm thanh mở hoặc đóng cửa.

閛 đọc thế nào?

閛 đọc là pēng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.