门冬 (méndōng) nghĩa là Viết tắt của 天门冬 (tiānméndōng), măng tây.
门冬 đọc thế nào?
门冬 đọc là méndōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 门冬 là gì?
Âm Hán Việt của 门冬 là "môn đông".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.