TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

门冬

méndōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 門冬

Âm Hán Việt MÔN ĐÔNG

门冬 nghĩa là Viết tắt của 天门冬 (tiānméndōng), măng tây.

Nghĩa của 门冬

méndōng

MÔN ĐÔNGphồn thể 門冬
  1. Viết tắt của 天门冬 (tiānméndōng), măng tây

Từ ghép có 门冬

Câu hỏi thường gặp

门冬 nghĩa là gì?

门冬 (méndōng) nghĩa là Viết tắt của 天门冬 (tiānméndōng), măng tây.

门冬 đọc thế nào?

门冬 đọc là méndōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 门冬 là gì?

Âm Hán Việt của 门冬 là "môn đông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.