TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

门人

ménrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 門人

Âm Hán Việt MÔN NHÂN

门人 nghĩa là đệ tử, người theo.

Nghĩa của 门人

ménrén

MÔN NHÂNDanh từphồn thể 門人
  1. Đệ tử
  2. Người theo
  3. Người bám theo (tại nhà quý tộc)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 门人

Đồng nghĩa

Từ ghép có 门人

Câu hỏi thường gặp

门人 nghĩa là gì?

门人 (ménrén) nghĩa là đệ tử, người theo.

门人 đọc thế nào?

门人 đọc là ménrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 门人 là gì?

Âm Hán Việt của 门人 là "môn nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.