TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

门口

HSK 3.0 cấp 2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
ménkǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 門口

Âm Hán Việt MÔN KHẨU
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

门口 nghĩa là cửa ra vào, cổng.

Nghĩa của 门口

ménkǒu

MÔN KHẨUDanh từphồn thể 門口
  1. Cửa ra vào
  2. Cổng

Câu ví dụ với 门口

  • 在门口的自行车是我的。 Zài ménkǒu de zìxíngchē shì wǒ de.Cái xe đạp ở cạnh cái cửa đó là của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #900650

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

门口 nghĩa là gì?

门口 (ménkǒu) nghĩa là cửa ra vào, cổng.

门口 đọc thế nào?

门口 đọc là ménkǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 门口 là gì?

Âm Hán Việt của 门口 là "môn khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.