TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

门可罗雀

ménkěluóquè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 門可羅雀

Âm Hán Việt MÔN KHẢ LA TƯỚC

门可罗雀 nghĩa là hoàn toàn vắng vẻ.

Nghĩa của 门可罗雀

ménkěluóquè

MÔN KHẢ LA TƯỚCCụm từphồn thể 門可羅雀
  1. Bạn có thể giăng lưới bắt chim sẻ trước cửa (thành ngữ); hoàn toàn vắng vẻ

Câu hỏi thường gặp

门可罗雀 nghĩa là gì?

门可罗雀 (ménkěluóquè) nghĩa là hoàn toàn vắng vẻ.

门可罗雀 đọc thế nào?

门可罗雀 đọc là ménkěluóquè (pinyin).

Âm Hán Việt của 门可罗雀 là gì?

Âm Hán Việt của 门可罗雀 là "môn khả la tước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.