TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

门廊

ménláng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 門廊

Âm Hán Việt MÔN LANG

门廊 nghĩa là hiên, mặt tiền.

Nghĩa của 门廊

ménláng

MÔN LANGDanh từphồn thể 門廊
  1. Hiên
  2. Mặt tiền
  3. Cổng vòm
  4. Sân
  5. Thềm

Câu hỏi thường gặp

门廊 nghĩa là gì?

门廊 (ménláng) nghĩa là hiên, mặt tiền.

门廊 đọc thế nào?

门廊 đọc là ménláng (pinyin).

Âm Hán Việt của 门廊 là gì?

Âm Hán Việt của 门廊 là "môn lang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.