TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

门户开放

ménhùkāifàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 門戶開放

Âm Hán Việt MÔN HỘ KHAI PHÓNG

门户开放 nghĩa là chính sách mở cửa.

Nghĩa của 门户开放

ménhùkāifàng

MÔN HỘ KHAI PHÓNGphồn thể 門戶開放
  1. Chính sách mở cửa
  2. Chính sách infitah của Tổng thống Ai Cập Sadat đối với đầu tư và quan hệ với Israel

Câu hỏi thường gặp

门户开放 nghĩa là gì?

门户开放 (ménhùkāifàng) nghĩa là chính sách mở cửa.

门户开放 đọc thế nào?

门户开放 đọc là ménhùkāifàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 门户开放 là gì?

Âm Hán Việt của 门户开放 là "môn hộ khai phóng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.