TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

门户之见

ménhùzhījiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 門戶之見

Âm Hán Việt MÔN HỘ CHI KIẾN

门户之见 nghĩa là thiên kiến phe phái, cục bộ.

Nghĩa của 门户之见

ménhùzhījiàn

MÔN HỘ CHI KIẾNphồn thể 門戶之見
  1. Thiên kiến phe phái
  2. Cục bộ

Câu hỏi thường gặp

门户之见 nghĩa là gì?

门户之见 (ménhùzhījiàn) nghĩa là thiên kiến phe phái, cục bộ.

门户之见 đọc thế nào?

门户之见 đọc là ménhùzhījiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 门户之见 là gì?

Âm Hán Việt của 门户之见 là "môn hộ chi kiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.