TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

门把

ménbǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 門把

Âm Hán Việt MÔN BẢ
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

门把 nghĩa là nắm cửa, tay nắm cửa.

Nghĩa của 门把

ménbǎ

MÔN BẢDanh từphồn thể 門把
  1. Nắm cửa
  2. Tay nắm cửa
  3. Cũng đọc là ménbà

Câu hỏi thường gặp

门把 nghĩa là gì?

门把 (ménbǎ) nghĩa là nắm cửa, tay nắm cửa.

门把 đọc thế nào?

门把 đọc là ménbǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 门把 là gì?

Âm Hán Việt của 门把 là "môn bả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.