TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

门派

ménpài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 門派

Âm Hán Việt MÔN PHÁI

门派 nghĩa là phái, trường phái.

Nghĩa của 门派

ménpài

MÔN PHÁIDanh từphồn thể 門派
  1. Phái
  2. Trường phái (nhóm người theo một học thuyết cụ thể)

Câu hỏi thường gặp

门派 nghĩa là gì?

门派 (ménpài) nghĩa là phái, trường phái.

门派 đọc thế nào?

门派 đọc là ménpài (pinyin).

Âm Hán Việt của 门派 là gì?

Âm Hán Việt của 门派 là "môn phái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.