TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

门牌

ménpái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 門牌

Âm Hán Việt MÔN BÀI

门牌 nghĩa là biển số nhà, số nhà.

Nghĩa của 门牌

ménpái

MÔN BÀIDanh từphồn thể 門牌
  1. Biển số nhà
  2. Số nhà

Câu hỏi thường gặp

门牌 nghĩa là gì?

门牌 (ménpái) nghĩa là biển số nhà, số nhà.

门牌 đọc thế nào?

门牌 đọc là ménpái (pinyin).

Âm Hán Việt của 门牌 là gì?

Âm Hán Việt của 门牌 là "môn bài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.