TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

门禁

ménjìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 門禁

Âm Hán Việt MÔN CẤM

门禁 nghĩa là hạn chế ra vào, kiểm soát truy cập.

Nghĩa của 门禁

ménjìn

MÔN CẤMDanh từphồn thể 門禁
  1. Hạn chế ra vào
  2. Kiểm soát truy cập

Câu hỏi thường gặp

门禁 nghĩa là gì?

门禁 (ménjìn) nghĩa là hạn chế ra vào, kiểm soát truy cập.

门禁 đọc thế nào?

门禁 đọc là ménjìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 门禁 là gì?

Âm Hán Việt của 门禁 là "môn cấm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.