TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

门票

ménpiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 門票

Âm Hán Việt MÔN PHIẾU
Lượng từ đi kèm: 张 (zhāng)

门票 nghĩa là vé.

Nghĩa của 门票

ménpiào

MÔN PHIẾUDanh từphồn thể 門票
  1. Vé (xem kịch, rạp chiếu phim, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 门票

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

门票 nghĩa là gì?

门票 (ménpiào) nghĩa là vé.

门票 đọc thế nào?

门票 đọc là ménpiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 门票 là gì?

Âm Hán Việt của 门票 là "môn phiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.