TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

门首

ménshǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 門首

Âm Hán Việt MÔN THỦ

门首 nghĩa là cửa ra vào, cổng.

Nghĩa của 门首

ménshǒu

MÔN THỦDanh từphồn thể 門首
  1. Cửa ra vào
  2. Cổng
  3. Lối vào

Câu hỏi thường gặp

门首 nghĩa là gì?

门首 (ménshǒu) nghĩa là cửa ra vào, cổng.

门首 đọc thế nào?

门首 đọc là ménshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 门首 là gì?

Âm Hán Việt của 门首 là "môn thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.