TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

门风

ménfēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 門風

Âm Hán Việt MÔN PHONG

门风 nghĩa là truyền thống gia đình, nguyên tắc gia đình.

Nghĩa của 门风

ménfēng

MÔN PHONGDanh từphồn thể 門風
  1. Truyền thống gia đình
  2. Nguyên tắc gia đình

Câu hỏi thường gặp

门风 nghĩa là gì?

门风 (ménfēng) nghĩa là truyền thống gia đình, nguyên tắc gia đình.

门风 đọc thế nào?

门风 đọc là ménfēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 门风 là gì?

Âm Hán Việt của 门风 là "môn phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.