门风 nghĩa là truyền thống gia đình, nguyên tắc gia đình.
Nghĩa của 门风
ménfēng
MÔN PHONGDanh từphồn thể 門風
Truyền thống gia đình
Nguyên tắc gia đình
Câu hỏi thường gặp
门风 nghĩa là gì?
门风 (ménfēng) nghĩa là truyền thống gia đình, nguyên tắc gia đình.
门风 đọc thế nào?
门风 đọc là ménfēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 门风 là gì?
Âm Hán Việt của 门风 là "môn phong".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.