TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闪亮儿

shǎnliàngr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閃亮兒

Âm Hán Việt THIỂM LƯỢNG NHI

闪亮儿 nghĩa là rực rỡ, sáng bóng.

Nghĩa của 闪亮儿

shǎnliàngr

THIỂM LƯỢNG NHIphồn thể 閃亮兒
  1. Rực rỡ
  2. Sáng bóng
  3. Lóe sáng
  4. Lấp lánh
  5. Nhấp nháy
  6. Biến thể er hoá của 闪亮 (shǎnliàng)

Câu hỏi thường gặp

闪亮儿 nghĩa là gì?

闪亮儿 (shǎnliàngr) nghĩa là rực rỡ, sáng bóng.

闪亮儿 đọc thế nào?

闪亮儿 đọc là shǎnliàngr (pinyin).

Âm Hán Việt của 闪亮儿 là gì?

Âm Hán Việt của 闪亮儿 là "thiểm lượng nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.