TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闪光点

shǎnguāngdiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閃光點

Âm Hán Việt THIỂM QUANG ĐIỂM

闪光点 nghĩa là điểm chớp, điểm quan trọng.

Nghĩa của 闪光点

shǎnguāngdiǎn

THIỂM QUANG ĐIỂMDanh từphồn thể 閃光點
  1. nghĩa đen Điểm chớp
  2. Điểm quan trọng
  3. Điểm cốt yếu

Câu hỏi thường gặp

闪光点 nghĩa là gì?

闪光点 (shǎnguāngdiǎn) nghĩa là điểm chớp, điểm quan trọng.

闪光点 đọc thế nào?

闪光点 đọc là shǎnguāngdiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 闪光点 là gì?

Âm Hán Việt của 闪光点 là "thiểm quang điểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.