TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闪击

shǎnjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閃擊

Âm Hán Việt THIỂM KÍCH

闪击 nghĩa là tấn công chớp nhoáng, chiến tranh chớp nhoáng.

Nghĩa của 闪击

shǎnjī

THIỂM KÍCHĐộng từphồn thể 閃擊
  1. Tấn công chớp nhoáng
  2. Chiến tranh chớp nhoáng

Từ ghép có 闪击

Câu hỏi thường gặp

闪击 nghĩa là gì?

闪击 (shǎnjī) nghĩa là tấn công chớp nhoáng, chiến tranh chớp nhoáng.

闪击 đọc thế nào?

闪击 đọc là shǎnjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 闪击 là gì?

Âm Hán Việt của 闪击 là "thiểm kích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.