TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闪击战

shǎnjīzhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閃擊戰

Âm Hán Việt THIỂM KÍCH CHIẾN

闪击战 nghĩa là cuộc chiến chớp nhoáng, chiến tranh chớp nhoáng.

Nghĩa của 闪击战

shǎnjīzhàn

THIỂM KÍCH CHIẾNphồn thể 閃擊戰
  1. Cuộc chiến chớp nhoáng
  2. Chiến tranh chớp nhoáng

Câu hỏi thường gặp

闪击战 nghĩa là gì?

闪击战 (shǎnjīzhàn) nghĩa là cuộc chiến chớp nhoáng, chiến tranh chớp nhoáng.

闪击战 đọc thế nào?

闪击战 đọc là shǎnjīzhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 闪击战 là gì?

Âm Hán Việt của 闪击战 là "thiểm kích chiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.