TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闪婚

shǎnhūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閃婚

Âm Hán Việt THIỂM HÔN

闪婚 nghĩa là Kết hôn nhanh sau khi gặp (viết tắt của 闪电结婚 (shǎndiànjiéhūn)) (từ mới khoảng năm 2005).

Nghĩa của 闪婚

shǎnhūn

THIỂM HÔNĐộng từ, Danh từphồn thể 閃婚
  1. Kết hôn nhanh sau khi gặp (viết tắt của 闪电结婚 (shǎndiànjiéhūn)) (từ mới khoảng năm 2005)

Câu hỏi thường gặp

闪婚 nghĩa là gì?

闪婚 (shǎnhūn) nghĩa là Kết hôn nhanh sau khi gặp (viết tắt của 闪电结婚 (shǎndiànjiéhūn)) (từ mới khoảng năm 2005).

闪婚 đọc thế nào?

闪婚 đọc là shǎnhūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 闪婚 là gì?

Âm Hán Việt của 闪婚 là "thiểm hôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.