TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闪失

shǎnshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閃失

Âm Hán Việt THIỂM THẤT

闪失 nghĩa là sự cố, tai nạn.

Nghĩa của 闪失

shǎnshī

THIỂM THẤTDanh từphồn thể 閃失
  1. Sự cố
  2. Tai nạn
  3. Mất mát tình cờ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 闪失

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

闪失 nghĩa là gì?

闪失 (shǎnshī) nghĩa là sự cố, tai nạn.

闪失 đọc thế nào?

闪失 đọc là shǎnshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 闪失 là gì?

Âm Hán Việt của 闪失 là "thiểm thất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.