TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闪念

shǎnniàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閃念

Âm Hán Việt THIỂM NIỆM

闪念 nghĩa là ý tưởng bất chợt, suy nghĩ loé lên.

Nghĩa của 闪念

shǎnniàn

THIỂM NIỆMDanh từphồn thể 閃念
  1. Ý tưởng bất chợt
  2. Suy nghĩ loé lên

Câu hỏi thường gặp

闪念 nghĩa là gì?

闪念 (shǎnniàn) nghĩa là ý tưởng bất chợt, suy nghĩ loé lên.

闪念 đọc thế nào?

闪念 đọc là shǎnniàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 闪念 là gì?

Âm Hán Việt của 闪念 là "thiểm niệm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.