闪电结婚 (shǎndiànjiéhūn) nghĩa là Kết hôn ngay sau khi gặp mặt.
闪电结婚 đọc thế nào?
闪电结婚 đọc là shǎndiànjiéhūn (pinyin).
Âm Hán Việt của 闪电结婚 là gì?
Âm Hán Việt của 闪电结婚 là "thiểm điện kết hôn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.